Sparerfolg
Nghĩa tiếng Việt: thành công tiết kiệm
danh từ · trình độ C1
Giống: der Sparerfolg
Số nhiều: die sparerfolge
Ví dụ
- Ein eiserner Plan führte endlich zum gewünschten Sparerfolg. — Một kế hoạch kiên định cuối cùng đã mang lại thành công tiết kiệm như mong muốn.
Nghĩa khác
- kết quả tiết kiệm
- thành quả tiết kiệm
- thành công trong việc tiết kiệm
- thành công của người tiết kiệm
- Tiết kiệm thành công