Sparbudget
Nghĩa tiếng Việt: ngân sách tiết kiệm
danh từ · trình độ C1
Giống: das Sparbudget
Số nhiều: die sparbudgets
Ví dụ
- Wegen der Krise müssen wir mit einem Sparbudget planen. — Do khủng hoảng, chúng tôi phải lên kế hoạch với một ngân sách tiết kiệm.
Nghĩa khác
- ngân sách eo hẹp
- ngân sách hạn chế
- ngân sách chi tiêu tiết kiệm
- ngân sách tiết kiệm chi phí