Sparbetrug
Nghĩa tiếng Việt: gian lận tiết kiệm
danh từ · trình độ C1
Giống: der Sparbetrug
Ví dụ
- Die Polizei ermittelt wegen eines schweren Falls von Sparbetrug. — Cảnh sát đang điều tra một vụ lừa đảo tiền tiết kiệm nghiêm trọng.
Nghĩa khác
- lừa đảo tiết kiệm
- trộm cắp tiền tiết kiệm
- lừa đảo trong tiết kiệm