Spannbetttuch
Nghĩa tiếng Việt: ga trải giường bọc chun
Phát âm (IPA): [ˈʃpanbɛtˌtuːx]
danh từ · trình độ C1
Giống: das Spannbetttuch
Số nhiều: die Spannbetttücher
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Spannbetttuch | Spannbetttücher |
| Akkusativ | Spannbetttuch | Spannbetttücher |
| Dativ | Spannbetttüchern | |
| Genitiv | Spannbetttücher |
Ví dụ
- Heute nehme ich das Spannbetttuch mit den rosa Elefanten drauf. — Hôm nay tôi sẽ lấy ga bọc đệm có hình mấy con voi màu hồng.