spagirisch
Nghĩa tiếng Việt: thuộc giả kim thuật
Phát âm (IPA): [spaˈɡiːʁɪʃ]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | spagirischer | spagirische |
| Akkusativ | spagirischen | spagirische |
| Dativ | spagirischem | spagirischen |
| Genitiv | spagirischen | spagirischer |
Ví dụ
- Er verstand sich vortrefflich auf die spagirische Kunst. — Ông ấy rất am hiểu thuật giả kim y học.
- Ich kann Ihnen da ein spagirisches Präparat empfehlen. — Tôi có thể giới thiệu cho bạn một chế phẩm thuật giả kim y học.
Nghĩa khác
- alchemistisch
- zur Spagirik gehörend, auf Spagirik beruhend