Spätlatein
Nghĩa tiếng Việt: tiếng Latinh muộn
Phát âm (IPA): [ˈʃpɛːtlaˌtaɪ̯n]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Spätlatein
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Spätlatein | |
| Akkusativ | Spätlatein | |
| Dativ | Spätlatein | |
| Genitiv | Spätlateins |
Ví dụ
- Er hat in bildungsverblendetem Mönchseifer aus Sprachen und Dialekten des Mittelalters, aus Spätlatein und seiner eigenen manchmal monströsen Diktion eine Übersetzungssprache zusammengeschweißt, deren historischer Magie der Dichter in ihm erlag. — Ông ta, trong lòng nhiệt thành kiểu tu sĩ nhưng mù quáng vì học vấn, đã chắp ghép từ các ngôn ngữ và phương ngữ thời Trung cổ, từ tiếng Latinh hậu kỳ và từ lối hành văn đôi khi quái dị của chính mình một ngôn ngữ dịch thuật, trước sức mê hoặc lịch sử của nó nhà thơ trong ông đã khuất phục.
Nghĩa khác
- das Latein vom 3. Jahrhundert bis zum 6. Jahrhundert