spätabendlich
Nghĩa tiếng Việt: vào lúc đêm muộn
Phát âm (IPA): [ˈʃpɛːtˌʔaːbn̩tlɪç]
tính từ · trình độ C1
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | spätabendlicher | spätabendliche |
| Akkusativ | spätabendlichen | spätabendliche |
| Dativ | spätabendlichem | spätabendlichen |
| Genitiv | spätabendlichen | spätabendlicher |
Ví dụ
- „Mein Vater starb an seinem Schreibtisch. Und anfänglich glaubten nur meine Schwester und ein paar bekiffte Anrufer bei spätabendlichen Radioshows, dass er ermordet worden sei.“ — Bố tôi qua đời ngay tại bàn làm việc. Và ban đầu chỉ có chị tôi cùng vài thính giả gọi điện say thuốc trong các chương trình phát thanh đêm muộn là tin rằng ông đã bị sát hại.