Sozialistische Libysch-Arabische Volks-Dschamahirija
Nghĩa tiếng Việt: Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Xã hội chủ nghĩa Libya-Ả Rập
Phát âm (IPA): [zot͡si̯aˌlɪstɪʃə ˌliːbʏʃ ʔaˌʁaːbɪʃə ˈfɔlksd͡ʒamaˌhiːʁija]
cụm từ · trình độ C2
Ví dụ
- Der Rat begrüßt den Beschluss der Sozialistischen Libysch-Arabischen Volks-Dschamahirija, ihre Programme zur Entwicklung von Massenvernichtungswaffen und deren Trägersystemen aufzugeben, sowie die positiven Maßnahmen, die sie ergriffen hat, um ihre Zusagen und Verpflichtungen zu erfüllen, namentlich ihre aktive Zusammenarbeit mit der Internationalen Atomenergie-Organisation und der Organisation für das Verbot chemischer Waffen. — Hội đồng hoan nghênh quyết định của Đại dân quốc Nhân dân Dân chủ Ả Rập Libya Xã hội chủ nghĩa về việc từ bỏ các chương trình phát triển vũ khí hủy diệt hàng loạt cùng các hệ thống phóng, cũng như các biện pháp tích cực mà nước này đã thực hiện nhằm thực hiện các cam kết và nghĩa vụ của mình, cụ thể là sự hợp tác tích cực với Cơ quan Năng lượng Nguyên tử Quốc tế và Tổ chức Cấm Vũ khí Hóa học.
- Unangefochtener Herrscher der ‚Sozialistischen Libysch-Arabischen Volks-Dschamahirija (Herrschaft der Massen)‘ ist seit einem Putsch 1969 der ‚Bruder Revolutionsführer‘ Muammar al-Gaddafi. — Nhà lãnh đạo tối cao của 'Đại dân quốc Nhân dân Dân chủ Ả Rập Libya Xã hội chủ nghĩa' kể từ cuộc đảo chính năm 1969 là 'Người anh em Lãnh tụ Cách mạng' Muammar al-Gaddafi.
Nghĩa khác
- Staat in Nordafrika