Sorgennöte
Nghĩa tiếng Việt: nỗi lo âu lớn
Phát âm (IPA): [ˈzɔʁɡn̩ˌnøːtə]
danh từ · trình độ C1
Giống: die Sorgennöte
Số nhiều: die Sorgennöte
Ví dụ
- Er teilte seine ganzen Sorgennöte mit seiner besten Freundin. — Anh ấy đã chia sẻ mọi nỗi lo âu lớn với người bạn thân nhất của mình.
Nghĩa khác
- nỗi lo lắng
- sự lo lắng
- lo toan
- nỗi lo
- mối bận tâm