Solidaritätsproblem
Nghĩa tiếng Việt: vấn đề đoàn kết
Nghe phát âm Solidaritätsproblem
danh từ · trình độ C1
Giống: das Solidaritätsproblem
Số nhiều: die solidaritätsprobleme
Ví dụ
- Die Gesellschaft steht in der Krise vor einem ernsten Solidaritätsproblem. — Xã hội đang đối mặt với một vấn đề nghiêm trọng về tinh thần đoàn kết trong cuộc khủng hoảng.
Nghĩa khác
- khó khăn trong đoàn kết
- thách thức đoàn kết
- khó khăn đoàn kết
- vấn đề về sự đoàn kết
- vấn đề liên đới