Solidaritätspreis
Nghĩa tiếng Việt: giá tượng trưng
Nghe phát âm Solidaritätspreis
danh từ · trình độ C1
Giống: der Solidaritätspreis
Số nhiều: die solidaritätspreise
Ví dụ
- Die Organisation erhielt den Solidaritätspreis für ihr Engagement. — Tổ chức đã nhận được giải thưởng đoàn kết cho sự cống hiến của mình.
Nghĩa khác
- giá hỗ trợ
- giá đoàn kết
- giải thưởng đoàn kết
- giải thưởng tương trợ
- giải thưởng tình liên đới