Sojabasis
Nghĩa tiếng Việt: gốc đậu nành
Phát âm (IPA): [ˈzoːjaˌbaːzɪs]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Sojabasis
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Sojabasis | |
| Akkusativ | Sojabasis | |
| Dativ | Sojabasis | |
| Genitiv | Sojabasis |
Ví dụ
- „Wenn die Sommerleute ihren Kaffee mit geschäumter Milch oder gelatiertem Silber oder Johannisbrotstreuseln oder irgendwas auf Sojabasis haben wollen, trink dir noch einen.“ — „Nếu đám khách du lịch mùa hè muốn uống cà phê với sữa tạo bọt, bạc dát mỏng, vụn minh quyết hay bất cứ thứ gì làm từ đậu nành, thì bạn cứ uống thêm một ly nữa đi.“
- „Während meine lebend-lebendigen Eltern Kerzen auf Sojabasis angezündet und fast ein ganzes Jahr zu John Reed gebetet haben, bin ich tot gewesen und habe die echte Wahrheit über alles erfahren.“ — „Trong khi cha mẹ còn sống sờ sờ của tôi thắp nến làm từ đậu nành và cầu nguyện John Reed gần cả năm trời, thì tôi đã chết và biết được sự thật thực sự về mọi thứ.“