Sodendach
Nghĩa tiếng Việt: mái phủ cỏ
Phát âm (IPA): [ˈzoːdn̩ˌdax]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Sodendach
Số nhiều: die Sodendächer
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Sodendach | Sodendächer |
| Akkusativ | Sodendach | Sodendächer |
| Dativ | Sodendach | Sodendächern |
| Genitiv | Sodendachs | Sodendächer |
Ví dụ
- “Reste von Birkenrinde deuten auf ein Sodendach zumindest über diesem Abschnitt des Hauses. — “Những tàn tích của vỏ cây bạch dương cho thấy dấu vết của một mái cỏ, ít nhất là trên phần này của ngôi nhà.
- Die Dachhaut eines Blockhauses hat sich im Laufe der Zeit stark entwickelt und ist in erster Linie abhängig von der Dachneigung. Zu Beginn steht das Torf- oder Sodendach. Hierbei werden die Sparren aus Stangenholz so dicht nebeneinander verlegt, dass sie sich berühren. Anschließend folgt eine mehrfach überlappende Lage aus Birkenrinde, welche mit Soden abgedichtet wird. — Lớp phủ mái của nhà gỗ khối đã phát triển mạnh theo thời gian và chủ yếu phụ thuộc vào độ dốc của mái. Ban đầu là mái than bùn hoặc mái cỏ. Ở loại mái này, các rui bằng gỗ tròn được xếp khít nhau đến mức chạm vào nhau. Tiếp theo là nhiều lớp vỏ cây bạch dương xếp chồng lên nhau, được bịt kín bằng các tảng cỏ.
Nghĩa khác
- ein Dach, das mit Soden, also ausgestochenen Gras- oder Torfstücken, auf eng gelegten Sparren eingedeckt ist