Skoptiker
Nghĩa tiếng Việt: người hoài nghi
Phát âm (IPA): [ˈskɔptɪkɐ]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Skoptiker
Số nhiều: die Skoptiker
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Skoptiker | Skoptiker |
| Akkusativ | Skoptiker | Skoptiker |
| Dativ | Skoptiker | Skoptikern |
| Genitiv | Skoptikers | Skoptiker |
Ví dụ
- Für wahre Anhänger unserer Heroen bot dieses Festival somit wahrlich den unpassendsten Rahmen, für die Skoptiker unter uns mochte dies sogar wie der reinste Hohn wirken. — Vì thế, đối với những người hâm mộ chân chính của các vị anh hùng của chúng ta, lễ hội này quả thật là một khung cảnh không thể bất hợp hơn; còn với những người hoài nghi trong chúng ta, điều đó thậm chí còn có vẻ như là sự chế nhạo trắng trợn nhất.
Nghĩa khác
- người đa nghi
- người hay nghi ngờ
- hoài nghi
- đa nghi
- hay nghi ngờ