Skihaserl
Nghĩa tiếng Việt: cô gái trượt tuyết
Phát âm (IPA): [ˈʃiːˌhaːzɐl]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Skihaserl
Số nhiều: die Skihaserl
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Skihaserl | Skihaserl |
| Akkusativ | Skihaserl | Skihaserl |
| Dativ | Skihaserl | Skihaserln |
| Genitiv | Skihaserls | Skihaserl |
Ví dụ
- Die Zwanzigerjahre des 20. Jahrhunderts waren aber auch die Zeit des beginnenden Wintertourismus in Kitzbühel. So tummeln sich fesche Skihaserln und ihre zünftigen Galane in heute abenteuerlich unsportlicher Adjustierung auf den Hängen. — Nhưng thập niên 1920 của thế kỷ 20 cũng là thời kỳ du lịch mùa đông bắt đầu ở Kitzbühel. Thế là những cô nàng trượt tuyết điệu đà và các chàng trai bảnh bao của họ nô đùa trên sườn dốc trong bộ trang phục ngày nay trông phi thể thao đến khó tin.
- In einem Gewerbe, in dem grobschlächtige Älpler eingeschüchterte Skihaserl zum Parallelschwung zu brüllen pflegen, ist der promovierte Wirtschaftswissenschaftler aus St. Gallen ein innovativer Sonderling. Seine Schäfchen auf Skiern läßt er mit ganzheitlicher Sanftmut über die Buckelpisten rutschen. — Trong một ngành nghề mà những gã nông dân vùng núi thô kệch thường quát tháo những cô nàng trượt tuyết rụt rè phải đi rẽ song song, thì nhà kinh tế học đã có bằng tiến sĩ ở St. Gallen này là một kẻ lập dị đầy sáng tạo. Ông để đàn cừu nhỏ trên ván trượt của mình trượt qua những đoạn dốc gồ ghề với sự dịu dàng toàn diện.
- Aber niemand macht im ‚Gola‘ viel Aufhebens um sich. Sankt Moritz ist weit, Kitzbühler Hüttenzauber unbekannt; es gibt im hohen Norden keine schnatternde Schickeria, keine schrillen Skihaserl und sahnecoolen Pistenlöwen, die sich beim Après-Ski gegenseitig die Bindungen lösen. — Nhưng ở 'Gola' thì chẳng ai làm lớn chuyện về mình. St. Moritz thì xa lắc, còn không khí chalet ở Kitzbühel thì chẳng ai biết đến; ở miền bắc xa xôi không có giới sành điệu lắm chuyện, không có những cô nàng trượt tuyết chói lóa và những tay trượt tuyết cực ngầu, những người trong lúc après-ski còn tháo cả chốt giày của nhau.
Nghĩa khác
- Frau, die im Winterurlaub/in Skiorten beim Après-Ski aktiv Kontakte zu Männern sucht