skabrös
Nghĩa tiếng Việt: thô tục, khiếm nhã
Phát âm (IPA): [skaˈbʁøːs]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | skabröser | skabröse |
| Akkusativ | skabrösen | skabröse |
| Dativ | skabrösem | skabrösen |
| Genitiv | skabrösen | skabröser |
Ví dụ
- Wie es bei Tafel hergeht, habe ich Dir auch schon einmal beschrieben, und nur einer seltsamen Sitte nicht erwähnt, die ich, obgleich skabrös, der Vollständigkeit wegen nicht übergehen darf, und welcher man nach der Entfernung der Damen, auf eine höchst ungenierte Weise und immediat neben dem Tische ihren Lauf läßt; […]. — Bữa tiệc diễn ra thế nào tôi cũng đã từng kể với bạn rồi, chỉ chưa nhắc đến một phong tục kỳ lạ mà dù có phần khiếm nhã, để cho đầy đủ tôi cũng không thể bỏ qua, đó là sau khi các quý bà rời đi, người ta bắt đầu xả nỗi buồn một cách vô cùng thản nhiên ngay sát cạnh bàn ăn; […]
Nghĩa khác
- heikel, schlüpfrig