Sitzwechsel
Nghĩa tiếng Việt: thay đổi chỗ ngồi
danh từ · trình độ C1
Giống: der Sitzwechsel
Số nhiều: die sitzwechsel
Ví dụ
- Nach der Pause kam es zu einem kurzen Sitzwechsel im Saal. — Sau giờ nghỉ đã diễn ra một cuộc đổi chỗ ngồi ngắn trong hội trường.
Nghĩa khác
- đổi chỗ
- chuyển chỗ
- chuyển chỗ ngồi
- đổi chỗ ngồi