Silberader
Nghĩa tiếng Việt: vỉa bạc; mạch bạc
Phát âm (IPA): [ˈzɪlbɐˌʔaːdɐ]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Silberader
Số nhiều: die Silberadern
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Silberader | Silberadern |
| Akkusativ | Silberader | Silberadern |
| Dativ | Silberader | Silberadern |
| Genitiv | Silberader | Silberadern |
Ví dụ
- „Seit den 1460er Jahren hatte man nicht nur abgesoffene Bergwerke durch Entwässerung wieder in Betrieb genommen, sondern auch in rascher Folge neue Silberadern entdeckt.“ — „Từ những năm 1460, người ta không chỉ đưa các mỏ bị ngập nước vào hoạt động trở lại nhờ thoát nước, mà còn liên tiếp phát hiện ra các mạch bạc mới.“
- „Im Jahrzehnt nach der Entdeckung der Silberadern 1516 verdreizehnfachte sich die Bevölkerung von 1050 auf 14072 Einwohner, mehr als manche jahrhundertealte Reichsstadt in ihren Mauern hatte.“ — „Trong thập kỷ sau khi phát hiện ra các mạch bạc vào năm 1516, dân số đã tăng gấp 13 lần từ 1.050 lên 14.072 người, nhiều hơn cả dân số trong thành của một số thành phố đế chế tồn tại hàng thế kỷ.“