Silbenschichtung
Nghĩa tiếng Việt: phân tầng âm tiết
Phát âm (IPA): [ˈzɪlbn̩ˌʃɪçtʊŋ]
danh từ · trình độ C1
Giống: die Silbenschichtung
Số nhiều: die Silbenschichtungen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Silbenschichtung | Silbenschichtungen |
| Akkusativ | Silbenschichtung | Silbenschichtungen |
| Dativ | Silbenschichtung | Silbenschichtungen |
| Genitiv | Silbenschichtung | Silbenschichtungen |
Ví dụ
- Man nennt diese Erscheinung Silbenschichtung oder mit dem Fremdwort Haplologie, das schnurrigerweise selbst Gelegenheit für sie bildet. — Người ta gọi hiện tượng này là rụng âm tiết trùng hay dùng từ ngoại lai Haplologie, từ mà thật khôi hài lại chính là một ví dụ cho hiện tượng đó.
- Bei der Haplologie oder Silbenschichtung werden zwei gleiche Lautfolgen zu einer einzigen vereinfacht. — Trong hiện tượng rụng âm tiết trùng, hai chuỗi âm thanh giống nhau được giản lược thành một.
- Haplologie (Silbenschichtung) nennt man die Erscheinung, daß zwei gleiche sich berührende Elemente bzw. Silben bei der Zusammensetzung nur einmal auftreten. — Haplologie (hiện tượng rụng âm tiết trùng) là hiện tượng hai yếu tố hoặc âm tiết giống nhau đứng liền kề chỉ xuất hiện một lần khi ghép từ.
Nghĩa khác
- Kürzung einer von zwei gleichen oder ähnlichen Silben in Folge; spezielle Form der Dissimilation