siebensemestrig
Nghĩa tiếng Việt: kéo dài bảy học kỳ
Phát âm (IPA): [ˈziːbn̩zeˌmɛstʁɪç]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | siebensemestriger | siebensemestrige |
| Akkusativ | siebensemestrigen | siebensemestrige |
| Dativ | siebensemestrigem | siebensemestrigen |
| Genitiv | siebensemestrigen | siebensemestriger |
Ví dụ
- Er hat ein siebensemestriges Bachelorstudium an der Universität abgeschlossen. — Anh ấy đã hoàn thành chương trình cử nhân kéo dài bảy học kỳ tại trường đại học.