Siebenjahresplane
Nghĩa tiếng Việt: kế hoạch 5 năm
Phát âm (IPA): [ziːbn̩ˈjaːʁəsˌplaːnə]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Siebenjahresplane
Số nhiều: die Siebenjahresplanen
Ví dụ
- Die Regierung legte die Ziele für die neuen Siebenjahrespläne fest. — Chính phủ đã xác định các mục tiêu cho những kế hoạch bảy năm mới.
Nghĩa khác
- kế hoạch 7 năm
- kế hoạch dài hạn
- quy hoạch 7 năm
- chương trình 7 năm
- kế hoạch bảy năm