sichtbarlich
Nghĩa tiếng Việt: rõ ràng, hiển nhiên
Phát âm (IPA): [ˈzɪçtbaːɐ̯lɪç]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | sichtbarlicher | sichtbarliche |
| Akkusativ | sichtbarlichen | sichtbarliche |
| Dativ | sichtbarlichem | sichtbarlichen |
| Genitiv | sichtbarlichen | sichtbarlicher |
Ví dụ
- Wenn Bocccanera auch dem Gift entgangen war, so hatte ihn das tragische Ereignis nichtsdestoweniger getroffen und er war durch die Geschichten, von denen ganz Rom summte, vernichtet, als Kandidat fortan unmöglich; und wenn Sanguinetti sich endlich eines Nebenbuhlers entledigt zu haben glaubte, so hatte er nicht eingesehen, daß er sich selbst traf, daß er zu gleicher Zeit seine eigene Kandidatur vernichtete, indem er ihr durch eine solche in den Mitteln wenig wählerische, für alle bedrohliche Sucht nach Macht schadete. Monsignore Nani war darüber sichtbarlich entzückt: also weder der eine noch der andere; der Platz war frei. — Dù Boccanera đã thoát khỏi thuốc độc, nhưng biến cố bi thảm ấy vẫn giáng một đòn nặng nề và ông đã bị hủy hoại bởi những câu chuyện râm ran khắp thành Rome, từ đó không còn cơ hội làm ứng viên nữa; và khi Sanguinetti tưởng rằng cuối cùng mình đã loại bỏ được một đối thủ, ông lại không nhận ra rằng mình đã tự hại chính mình, rằng ông đã đồng thời tự hủy hoại tư cách ứng viên của bản thân khi làm tổn hại nó bằng một cơn khát quyền lực bất chấp thủ đoạn và đe dọa tất cả mọi người như vậy. Đức ông Nani thấy rõ là rất hài lòng về điều đó: vậy là chẳng còn ai trong hai người; vị trí đã bỏ trống.
- Der Reichsführer SS war schon früher auf die Idee gekommen, Mutterdienst für das Volk sichtbarlich auszuzeichnen. — Thống chế SS trước đó đã nảy ra ý định vinh danh công khai sự cống hiến của người mẹ đối với dân tộc.
Nghĩa khác
- sichtbar