sich einen abasten
Nghĩa tiếng Việt: làm việc cực nhọc
Phát âm (IPA): […]
Nghe phát âm sich einen abasten
cụm từ · trình độ C1
Ví dụ
- Mit dem alten Klavier haben sich die Leute von der Umzugsfirma ganz schön einen abgeastet. — Mấy người bên công ty chuyển nhà đã phải bở hơi tai với chiếc đàn piano cũ.
Nghĩa khác
- sich mit etwas Schwerem körperlich abplagen