Sephardi
Nghĩa tiếng Việt: người Do Thái Sephardi
Phát âm (IPA): [zeˈfaʁdi]
danh từ · trình độ C1
Giống: der Sephardi
Số nhiều: die Sephardim
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Sephardi | Sephardim |
| Akkusativ | Sephardi | Sephardim |
| Dativ | Sephardi | Sephardim |
| Genitiv | Sephardi | Sephardim |
Ví dụ
- Nein, ich wusste, dass kein Sephardi sich bei diesem Skandal beteiligen würde. — Không, tôi biết rằng sẽ không có người Sephardi nào tham gia vào vụ bê bối này.
- Das Resultat dieses Niedergangs sei heute eine intellektuelle Inferioritiät des Sephardi gegenüber dem Aschkenasi. — Kết quả của sự suy thoái này, ngày nay, là một sự kém cỏi về trí tuệ của người Sephardi so với người Aschkenasi.
- Als ich beschämt errötete, sagte er, daß auch er ein Jude wäre, und zwar ein Sephardi aus Portugal, woher seine Ahnen vor langer Zeit in das gesegnete Holland geflüchtet waren. — Khi tôi đỏ mặt vì xấu hổ, ông ấy nói rằng ông cũng là người Do Thái, cụ thể là một Sephardi từ Bồ Đào Nha, nơi tổ tiên ông đã chạy trốn sang Hà Lan được chúc phúc từ rất lâu trước đây.
Nghĩa khác
- Nachkomme der ursprünglich in Spanien und Portugal beheimateten Gruppe von Juden, die sich später, vor allem ab den spanischen Judenpogromen von 1391 und insbesondere nach ihrer Vertreibung 1492 (Alhambra-Edikt in Spanien) und 1496 (in Portugal), einerseits hauptsächlich in Nordafrika und dem Osmanischen Reich und andererseits in kleineren Gruppen in Frankreich (Bordeaux, Bayonne), Italien (Livorno, Ferrara), den Niederlanden (Holland und den Kolonien), England, Amerika und Indien (Goa) niederließen und ihre eigene Tradition, Kultur und Sprache, das Ladino, entwickelten