Sensorchip
Nghĩa tiếng Việt: chip cảm biến
danh từ · trình độ C1
Giống: der Sensorchip
Ví dụ
- Der Sensorchip misst kleinste Temperaturänderungen. — Chip cảm biến đo những thay đổi nhiệt độ rất nhỏ.
Nghĩa tiếng Việt: chip cảm biến
danh từ · trình độ C1
Giống: der Sensorchip