selbviert
Nghĩa tiếng Việt: cùng nhóm bốn người
Phát âm (IPA): [zɛlpˈfiːɐ̯t]
trạng từ · trình độ C2
Ví dụ
- …und füge hinzu: ›möge, o Herr‹, läßt er sagen, ›der ehrwürdige Anuruddho Pañcakango dem Baumeister die Bitte gewähren, morgen selbviert bei ihm zu speisen. — …và nói thêm: ›thưa Ngài, ông ấy xin thưa‹, ông ấy truyền lời, ›mong đại đức Anuruddho chấp thuận lời thỉnh cầu của người thợ xây Pañcakango, đến dùng bữa tại nhà ông ấy vào ngày mai cùng ba người khác.‹
- Ich trug dir das Kind entgegen, und neben mir trippelte das Dorel. Da kamst du vom Hammer und nahmst mir das Kind ab, und selbviert gingen wir unterm Betläuten zurück. — Em bế đứa bé đi đón anh, còn bé Dorel lon ton bên cạnh. Rồi anh từ xưởng rèn về và đón đứa bé từ tay em, và cả bốn chúng ta cùng trở về dưới tiếng chuông cầu nguyện.
Nghĩa khác
- zu viert