Selbsthilfedorf
Nghĩa tiếng Việt: làng tự lực
danh từ · trình độ C1
Giống: das Selbsthilfedorf
Ví dụ
- Die Bewohner gründeten ein innovatives Selbsthilfedorf zur gemeinsamen Versorgung. — Cư dân đã thành lập một ngôi làng tự lực đổi mới để cùng nhau hỗ trợ cuộc sống.
Nghĩa khác
- làng tương trợ
- làng hỗ trợ lẫn nhau
- làng tự giúp
- làng tự hỗ trợ