Selbstdisqualifizierung
Nghĩa tiếng Việt: tự loại mình
Nghe phát âm Selbstdisqualifizierung
danh từ · trình độ C1
Giống: die Selbstdisqualifizierung
Số nhiều: die selbstdisqualifizierungen
Ví dụ
- Seine unpassende Bemerkung war eine peinliche Selbstdisqualifizierung für das Amt. — Lời nhận xét không phù hợp của ông ấy là một sự tự tước bỏ tư cách đáng xấu hổ cho chức vụ đó.
Nghĩa khác
- tự loại bỏ
- tự loại trừ
- sự tự loại mình
- sự tự khai trừ
- sự tự loại bỏ