Selbstbewirtschafter
Nghĩa tiếng Việt: người tự kinh doanh
Nghe phát âm Selbstbewirtschafter
danh từ · trình độ C1
Giống: der Selbstbewirtschafter
Số nhiều: die selbstbewirtschafter
Ví dụ
- Als Selbstbewirtschafter bestellt der Bauer seine Felder ganz ohne Fremdarbeiter. — Là một người tự canh tác, người nông dân tự cày cấy ruộng đồng mà hoàn toàn không thuê nhân công.
Nghĩa khác
- chủ doanh nghiệp
- người tự quản lý
- người điều hành doanh nghiệp
- doanh nhân
- tự kinh doanh