Sekretariatskosten
Nghĩa tiếng Việt: chi phí thư ký
Nghe phát âm Sekretariatskosten
danh từ · trình độ C1
Giống: die Sekretariatskosten
Ví dụ
- Die Sekretariatskosten stiegen im letzten Quartal deutlich an. — Chi phí văn phòng thư ký đã tăng đáng kể trong quý vừa qua.
Nghĩa khác
- chi phí hành chính
- chi phí văn phòng
- phí hành chính
- phí văn phòng
- chi phí quản lý