schwojen
Nghĩa tiếng Việt: quay quanh neo
Phát âm (IPA): [ˈʃvoːjən]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: schwojen · er/sie/es schwojt · schwojte · haben geschwojt
Präsens (hiện tại)
| ich | — |
| du | — |
| er/sie/es | schwojt |
| wir | schwojen |
| ihr | — |
| sie/Sie | schwojen |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | schwojte |
| du | schwojtest |
| er/sie/es | schwojte |
| wir | schwojten |
| ihr | schwojtet |
| sie/Sie | schwojten |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe geschwojt |
| du | hast geschwojt |
| er/sie/es | hat geschwojt |
| wir | haben geschwojt |
| ihr | habt geschwojt |
| sie/Sie | haben geschwojt |
Các bảng chia trên được dựng theo quy tắc chia động từ tiếng Đức từ dạng gốc.
Ví dụ
- Ein guter Ankerplatz, der beste, den sie sich wünschen konnten: geschützt, keine Untiefen in der Nähe, keine Schiffe, die Saltash gefährden konnten, falls sie schwojte. — Một nơi neo đậu tốt, là nơi tốt nhất mà họ có thể mong ước: được che chắn, không có bãi cạn ở gần, không có con tàu nào có thể gây nguy hiểm cho Saltash nếu nó xoay theo mỏ neo.
- Steht nur Strom und Wind aus einer Richtung, schwojen alle Boote in die gleiche Richtung und kommen sich nicht zu nahe. […] Üblicherweise wird sich eine flachgehende Motoryacht überwiegend in Windrichtung legen, eine Kielyacht aber mit dem Strom schwojen. Und: Ein Boot vor Bug- und Heckanker schwojt nicht mit, sondern bleibt bei Richtungsänderungen von Wind oder Strom annähernd am selben Platz. — Chỉ cần dòng chảy và gió cùng thổi từ một hướng, tất cả các thuyền sẽ xoay theo cùng một hướng và không đến quá gần nhau. […] Thông thường, một du thuyền máy đáy nông sẽ chủ yếu nằm theo hướng gió, còn du thuyền có keel thì sẽ xoay theo dòng chảy. Và: một chiếc thuyền cột mỏ neo ở mũi và đuôi thì không xoay theo, mà vẫn gần như ở nguyên một chỗ khi gió hoặc dòng chảy đổi hướng.
Nghĩa khác
- sich vor Anker liegend bewegen
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er schwojen → Đúng: er schwojt (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)