Schwindelanfalle
Nghĩa tiếng Việt: chóng mặt
Phát âm (IPA): [ˈʃvɪndl̩ˌʔanfalə]
danh từ · trình độ C1
Giống: die Schwindelanfalle
Số nhiều: die Schwindelanfallen
Ví dụ
- Wegen häufiger Schwindelanfalle ging sie gestern sofort zum Arzt. — Vì thường xuyên bị các cơn chóng mặt, hôm qua cô ấy đã đi khám bác sĩ ngay.
Nghĩa khác
- hoa mắt
- choáng váng
- say sẩm
- cơn chóng mặt
- cơn hoa mắt