schwerkriegsbeschädigt
Nghĩa tiếng Việt: thương binh hạng nặng
Phát âm (IPA): [ˈʃveːɐ̯ˌkʁiːksbəʃɛːdɪçt]
tính từ · trình độ C1
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | schwerkriegsbeschädigter | schwerkriegsbeschädigte |
| Akkusativ | schwerkriegsbeschädigten | schwerkriegsbeschädigte |
| Dativ | schwerkriegsbeschädigtem | schwerkriegsbeschädigten |
| Genitiv | schwerkriegsbeschädigten | schwerkriegsbeschädigter |
Ví dụ
- Juden im Alter von 65 Jahren sowie schwerkriegsbeschädigte Juden und solche mit Kriegsauszeichnungen […] — Người Do Thái từ 65 tuổi trở lên cũng như người Do Thái là thương binh nặng và những người có huân huy chương chiến tranh […]
Nghĩa khác
- thương binh nặng
- bị thương nặng trong chiến tranh
- tàn tật vì chiến tranh nặng
- người bị thương nặng trong chiến tranh
- bị thương tật nặng do chiến tranh