Schwangerschaftsmonates
Nghĩa tiếng Việt: tháng thai kỳ
Phát âm (IPA): [ˈʃvaŋɐʃaft͡sˌmoːnatəs]
danh từ · trình độ C1
Giống: der Schwangerschaftsmonates
Ví dụ
- Gegen Ende des sechsten Schwangerschaftsmonates spürte sie die ersten starken Kindsbewegungen. — Vào khoảng cuối tháng thứ sáu của thai kỳ, cô ấy đã cảm nhận được những cử động mạnh đầu tiên của thai nhi.
Nghĩa khác
- tháng mang thai
- tháng của thai kỳ
- tháng thai sản
- tháng thai