schurigeln
Nghĩa tiếng Việt: hành hạ, bắt nạt
Phát âm (IPA): [ˈʃuːʁiːɡl̩n]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: schurigeln · er/sie/es schurigelt · schurigelte · haben geschurigelt
Präsens (hiện tại)
| ich | schurigle |
| du | schurigelst |
| er/sie/es | schurigelt |
| wir | schurigeln |
| ihr | schurigelt |
| sie/Sie | schurigeln |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | schurigelte |
| du | schurigeltest |
| er/sie/es | schurigelte |
| wir | schurigelten |
| ihr | schurigeltet |
| sie/Sie | schurigelten |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe geschurigelt |
| du | hast geschurigelt |
| er/sie/es | hat geschurigelt |
| wir | haben geschurigelt |
| ihr | habt geschurigelt |
| sie/Sie | haben geschurigelt |
Ví dụ
- Bis zur Bundestagswahl hatte Seehofer so viel Autorität, dass er seine Minister und Staatssekretäre beinahe nach Belieben schurigeln konnte. — Cho đến trước cuộc bầu cử Quốc hội Liên bang, Seehofer có uy quyền lớn đến mức ông gần như có thể chèn ép các bộ trưởng và quốc vụ khanh của mình tùy ý.
- In einer Wehrpflichtarmee ist im übrigen ein großer Teil der Freiwilligen damit gebunden, die Wehrpflichtigen, also die Nicht-Freiwilligen, zu schurigeln. — Hơn nữa, trong một đội quân nghĩa vụ, phần lớn lính tình nguyện phải bận rộn với việc hành hạ những người lính nghĩa vụ, tức là những người không tình nguyện.
- Wenn man nicht einmal ordentlich zu essen kriegen sollte bei solchem Betrieb, ja geschurigelt wurde - immer nur singen und etwa noch Schläge -, lieber den Strick um den Hals! — Nếu làm việc cật lực như vậy mà đến ăn uống tử tế cũng không có, lại còn bị đày đọa - suốt ngày chỉ hát hò rồi có khi còn bị đánh đập -, thì thà thắt cổ tự tử còn hơn!
Nghĩa khác
- (jemanden) grundlos, willkürlich über längere Zeit quälen
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er schurigeln → Đúng: er schurigelt (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)