Schulklassenführung
Nghĩa tiếng Việt: buổi tham quan cho lớp học
Nghe phát âm Schulklassenführung
danh từ · trình độ C1
Giống: die Schulklassenführung
Số nhiều: die Schulklassenführungen
Ví dụ
- Das Museum bietet heute zwei Schulklassenführungen am Vormittag an. — Bảo tàng hôm nay tổ chức hai buổi tham quan cho lớp học vào buổi sáng.