Schröpfkopf
Nghĩa tiếng Việt: ống giác hơi
Phát âm (IPA): [ˈʃʁœp͡fˌkɔp͡f]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Schröpfkopf
Số nhiều: die Schröpfköpfe
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Schröpfkopf | Schröpfköpfe |
| Akkusativ | Schröpfkopf | Schröpfköpfe |
| Dativ | Schröpfkopf | Schröpfköpfen |
| Genitiv | Schröpfkopfes | Schröpfköpfe |
Ví dụ
- Die Schröpfköpfe hinterlassen rote Abdrücke auf der Haut. — Các cốc giác hơi để lại những vết hằn đỏ trên da.
Nghĩa khác
- Saugglocke zum örtlichen Ansaugen von Blut in die Haut über erkrankten Organen (Hämospasie)