Schreittanz
Nghĩa tiếng Việt: điệu vũ bước đi chậm
Phát âm (IPA): [ˈʃʁaɪ̯tˌtant͡s]
danh từ · trình độ C1
Giống: der Schreittanz
Số nhiều: die Schreittänze
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Schreittanz | Schreittänze |
| Akkusativ | Schreittanz | Schreittänze |
| Dativ | Schreittanz | Schreittänzen |
| Genitiv | Schreittanzes | Schreittänze |
Ví dụ
- „Dieser Schreittanz erinnert mich an meine Kindheit“, sagte unsere Großmutter. — “Điệu múa bước này làm bà nhớ lại thời thơ ấu,” bà chúng tôi nói.
- Einen Schreittanz kann man relativ leicht erlernen. — Người ta có thể học điệu múa bước tương đối dễ dàng.
Nghĩa khác
- ein alter, in meist langsamen, oft gravitätischen Schritten getanzter Tanz