schneiend
Nghĩa tiếng Việt: tuyết rơi
Phát âm (IPA): [ˈʃnaɪ̯ənt]
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Wir spazierten stundenlang durch den schneiend kalten Winterwald. — Chúng tôi đã đi dạo hàng giờ qua khu rừng mùa đông lạnh giá đang có tuyết rơi.
Nghĩa khác
- tuyết đang rơi
- tuyết
- có tuyết
- cơn tuyết
- đang tuyết rơi