schneeverweht
Nghĩa tiếng Việt: bị tuyết phủ kín do gió thổi
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Der Weg war schneeverweht und kaum zu erkennen. — Con đường đã bị tuyết phủ kín và gần như không nhận ra được.
Nghĩa tiếng Việt: bị tuyết phủ kín do gió thổi
tính từ · trình độ C1