Schmürereien
Nghĩa tiếng Việt: sự viết nguệch ngoạc
danh từ · trình độ C1
Giống: die Schmürereien
Số nhiều: die Schmürereien
Ví dụ
- Die Schmürereien an der Wand sind nicht erlaubt. — Những nét viết nguệch ngoạc trên tường là không được phép.
Nghĩa khác
- sự lừa đảo
- mưu mẹo
- thủ đoạn
- sự lén lút
- sự mờ ám