Schmok
Nghĩa tiếng Việt: khói
Phát âm (IPA): [ʃmoːk]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Schmok
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Schmok | |
| Akkusativ | Schmok | |
| Dativ | Schmok | |
| Genitiv | Schmoks |
Ví dụ
- Na, meinetwegen; Rauch konserviert, und wenn wir hier vierzehn Tage lang im Schmok hängen, so kommen wir als Dauerschinken wieder heraus. — Thôi, tùy; khói giúp bảo quản, và nếu chúng ta bị treo trong làn khói này suốt mười bốn ngày, chúng ta sẽ bước ra như những tảng thịt giăm bông để được lâu.
- Wenn aber der Wind vom Flugplatz kam und den Dunst vom Teich mit dem Schmok des Brauereischornsteines gegen den Kleinhammemark und den Bahnhof Langfuhr trieb, stand, Jenny auf, zog den Blick vom eisgefüllten Teerpappenwürfel ab und zeigte im Dillkraut gezählte Schritte. — Nhưng khi gió từ sân bay thổi đến, cuốn theo làn sương từ ao cùng khói từ ống khói nhà máy bia về phía Kleinhammemark và ga Langfuhr, Jenny liền đứng dậy, dời mắt khỏi khối bìa giấy dầu đóng băng và đếm từng bước chân trong đám cây thì là.
- Nach 3 bis 4 Stunden Vortrocknung werden die Würste in einem vorgewärmten Rauch heiß abgeräuchert. Man kann sie aber auch mit angefeuchteten Hobelspänen im starken Schmok eine Viertelstunde räuchern. — Sau 3 đến 4 giờ sấy sơ bộ, xúc xích được hun nóng trong làn khói đã được làm ấm trước. Người ta cũng có thể hun xúc xích trong vòng 15 phút bằng dăm bào làm ẩm trong làn khói dày đặc.
Nghĩa khác
- Rauch, Qualm
- Holzabfallspäne, die mit Sägespänen vermischt sind
- Sägespäne bis Holzmehl, welche schwelend abbrennen und dadurch den nötigten Rauch erzeugen
- Tabakqualm
- Kram auf dem Markte Krefeld-Stadt