Schmetterlingsflechte
Nghĩa tiếng Việt: vảy nến
Phát âm (IPA): [ˈʃmɛtɐlɪŋsˌflɛçtə]
danh từ · trình độ C1
Giống: die Schmetterlingsflechte
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Schmetterlingsflechte | |
| Akkusativ | Schmetterlingsflechte | |
| Dativ | Schmetterlingsflechte | |
| Genitiv | Schmetterlingsflechte |
Ví dụ
- [Erythematodes chronicus discoides] Meist im Gesichtsbereich als Schmetterlingsflechte lokalisierte erythematöse Herde mit festhaftenden Schuppen durch Follikelhyperkeratose (Reißnagelphänomen) und zentraler Atrophietendenz. — [Erythematodes chronicus discoides] Các ổ ban đỏ thường khu trú ở vùng mặt dưới dạng lupus cánh bướm, có vảy bám chặt do tăng sừng nang lông (hiện tượng đinh ghim) và xu hướng teo trung tâm.
Nghĩa khác
- bệnh vảy nến
- chàm vảy nến
- lang ben
- ái tiệt
- vảy nến cánh bướm