Schmalreh
Nghĩa tiếng Việt: hươu cái tơ
Phát âm (IPA): [ˈʃmaːlˌʁeː]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Schmalreh
Số nhiều: die Schmalrehe
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Schmalreh | Schmalrehe |
| Akkusativ | Schmalreh | Schmalrehe |
| Dativ | Schmalreh | Schmalrehen |
| Genitiv | Schmalrehe |
Ví dụ
- Das weibliche Tier ist im zweiten Lebensjahr ein Schmalreh, danach eine Ricke, in Süddeutschland auch Geiß. — Hươu cái ở năm tuổi thứ hai được gọi là Schmalreh, sau đó là Ricke, và ở miền nam nước Đức còn gọi là Geiß.
- Die eigentliche Blattzeit beginnt jedoch erst Ende Juli. Dann ist der überwiegende Teil der Ricken und Schmalrehe „beschlagen“, von einem Rehbock befruchtet worden. — Tuy nhiên, mùa động dục thực sự chỉ bắt đầu vào cuối tháng Bảy. Khi đó phần lớn hươu cái trưởng thành và hươu cái tơ đã được hươu đực thụ tinh.
- Mit dem 1. Mai beginnt neben der begehrten Jagd auf den Rehbock auch die Schusszeit auf Schmalrehe. — Cùng với ngày 1 tháng 5, bên cạnh cuộc săn hươu đực rất được mong đợi, mùa săn hươu cái tơ cũng bắt đầu.