schmalbrüstig
Nghĩa tiếng Việt: ngực hẹp; ốm yếu
Phát âm (IPA): [ˈʃmaːlˌbʁʏstɪç]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | schmalbrüstiger | schmalbrüstige |
| Akkusativ | schmalbrüstigen | schmalbrüstige |
| Dativ | schmalbrüstigem | schmalbrüstigen |
| Genitiv | schmalbrüstigen | schmalbrüstiger |
Ví dụ
- Ihr Verlobter ist ein schmalbrüstiger Jüngling von 19 Jahren. — Vị hôn phu của cô là một chàng trai 19 tuổi, có thân hình gầy nhỏ.