schmadern
Nghĩa tiếng Việt: làm bừa bãi (phương ngữ)
Phát âm (IPA): [ˈʃmaːdɐn]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: schmadern · er/sie/es schmadert · schmaderte · haben geschmadert
Präsens (hiện tại)
| ich | schmader |
| du | schmaderst |
| er/sie/es | schmadert |
| wir | schmadern |
| ihr | schmadert |
| sie/Sie | schmadern |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | schmaderte |
| du | schmadertest |
| er/sie/es | schmaderte |
| wir | schmaderten |
| ihr | schmadertet |
| sie/Sie | schmaderten |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe geschmadert |
| du | hast geschmadert |
| er/sie/es | hat geschmadert |
| wir | haben geschmadert |
| ihr | habt geschmadert |
| sie/Sie | haben geschmadert |
Ví dụ
- Von Verträgligkeit/ von Vergnügung oder Gnugan den allgemeinen Christlichen Symbolis hat nan gepladert und geschmadert alle Bücher voll/biß sie die Leute zu ihrer Sect lockten. — Về sự hòa hợp, về thú vui hay sự thỏa mãn đối với các biểu tượng Kitô giáo chung, người ta đã lải nhải và nói nhảm đầy cả sách, cho đến khi họ lôi kéo được người ta về giáo phái của mình.
Nghĩa khác
- schlecht schreiben (schmieren)
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er schmadern → Đúng: er schmadert (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)