Schlüpfling
Nghĩa tiếng Việt: con non mới nở
Phát âm (IPA): [ˈʃlʏp͡flɪŋ]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Schlüpfling
Số nhiều: die Schlüpflinge
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Schlüpfling | Schlüpflinge |
| Akkusativ | Schlüpfling | Schlüpflinge |
| Dativ | Schlüpfling | Schlüpflingen |
| Genitiv | Schlüpflings | Schlüpflinge |
Ví dụ
- „Es wäre wünschenswert, wenn hier die Schmetterlingszüchter mitarbeiten würden und durch genaue Aufzeichnungen über ihre Schlüpflinge für die Frage der Proterandrie und Protogynie weiteres Material lieferten.“ — “Sẽ thật đáng hoan nghênh nếu những người nuôi bướm cùng hợp tác và cung cấp thêm tư liệu cho vấn đề đực trưởng thành sớm và cái trưởng thành sớm thông qua các ghi chép chính xác về những con non mới nở của họ.”
- „Langsam bewegte sich der Vogel auf die Nestöffnung zu und fing an, auf den Kopf des Schlüpflings einzuhacken.“ — “Con chim từ từ tiến về phía cửa tổ và bắt đầu mổ tới tấp vào đầu con chim non mới nở.”
- „Immer häufiger würden die Schildkröteneier in den Brutgebieten von Schweinen ausgegraben, während die übriggebliebenen Schlüpflinge Hunden und Ratten zum Opfer fielen.“ — “Ngày càng có nhiều trứng rùa tại các khu vực làm tổ bị lợn đào bới, trong khi những con non mới nở còn sót lại lại trở thành con mồi cho chó và chuột.”