Schlamastik
Nghĩa tiếng Việt: tình huống rắc rối lộn xộn
Phát âm (IPA): [ʃlaˈmastɪk]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Schlamastik
Số nhiều: die Schlamastiken
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Schlamastik | Schlamastiken |
| Akkusativ | Schlamastik | Schlamastiken |
| Dativ | Schlamastik | Schlamastiken |
| Genitiv | Schlamastik | Schlamastiken |
Ví dụ
- Eine schöne Schlamastik (ist das)! — Thật là một mớ bòng bong (rắc rối)!
- Na. Kommen wir auf besagte Gosse zurück. Ich würde unverschämte Ansprüche an Ihre Phantasie stellen, würd ich Sie auffordern, sich die Schlamastik vorzustellen, worin die gute Lu steckte, als ich ihr die Hand reichte. — Nào. Chúng ta quay lại chuyện cái rãnh nước kia. Sẽ là đòi hỏi quá đáng đối với trí tưởng tượng của bạn nếu tôi bảo bạn hình dung ra mớ rắc rối mà Lu tội nghiệp đã vướng phải khi tôi đưa tay ra giúp cô ấy.
- Ach, bist du feige! Und gemein. Nur für dich bin ich in diese verdammte Schlamastik hineingeschlittert. Dir habe ich es zu verdanken, wenn ich kleben bleibe, und du … — Ôi, cậu thật hèn nhát! Và đê tiện nữa. Chỉ vì cậu mà tôi mới vướng vào cái mớ bòng bong chết tiệt này. Cứ việc cảm ơn cậu nếu tôi bị mắc kẹt lại đây, còn cậu thì...
Nghĩa khác
- schwierige, (zunächst) ausweglos scheinende Situation, in die jemand wegen eines leidigen Missgeschicks gerät; hinderliche Umstände; Unglück