Schematisierung
Nghĩa tiếng Việt: sơ đồ hóa
danh từ · trình độ C1
Giống: die Schematisierung
Số nhiều: die schematisierungen
Ví dụ
- Eine zu starke Schematisierung vereinfacht komplexe Probleme oft zu sehr. — Việc sơ đồ hóa quá mức thường làm đơn giản hóa thái quá các vấn đề phức tạp.
Nghĩa khác
- lập sơ đồ
- biểu đồ hóa
- mô hình hóa
- sự sơ đồ hóa