Scheinsouveränität
Nghĩa tiếng Việt: vẻ ngoài tự tin giả tạo
Nghe phát âm Scheinsouveränität
danh từ · trình độ C1
Giống: die Scheinsouveränität
Số nhiều: die scheinsouveränitäten
Ví dụ
- Der kleine Staat besaß damals nur eine begrenzte Scheinsouveränität. — Quốc gia nhỏ bé hồi đó chỉ sở hữu một nền chủ quyền giả tạo đầy hạn chế.
Nghĩa khác
- sự tự tin giả tạo
- tự tin giả tạo
- sự tự tin hời hợt
- sự tự tin bề ngoài
- bề ngoài tự tin